TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draadsitter

giọng máy của trình duyệt

draadsitter nghĩa là người trung lập.

Nghĩa của draadsitter

Danh từ

  1. Nam Phi, chiefly, politics Người trung lập.

Dạng từ của draadsitter

Số nhiềudraadsitters

Nguồn gốc từ draadsitter

Từ <. Từ draadsitter trong tiếng Afrikaans có lẽ được dịch sao phỏng từ.

Câu hỏi thường gặp

draadsitter nghĩa là gì?

draadsitter (danh từ) nghĩa là người trung lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.