TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drab

UK/dɹæb/ US/dɹæb/ giọng máy của trình duyệt

drab nghĩa là nâu xám, đều đều, buồn tẻ, vải nâu xám.

Nghĩa của drab

Tính từ

  1. Nâu xám.
  2. Đều đều, buồn tẻ, xám xịt.

Danh từ

  1. Vải nâu xám.
  2. Vải dày màu nâu xám.
  3. Sự đều đều, sự buồn tẻ.
  4. Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn.
  5. Gái đĩ, gái điếm.

Nội động từ

  1. Chơi đĩ, chơi điếm.

Dạng từ của drab

Số nhiềudrabs
So sánh hơndrabber
So sánh nhấtdrabbest
Ngôi thứ ba số ítdrabs
Hiện tại phân từ (-ing)drabbing
Quá khứ phân từdrabbed
Quá khứdrabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drab

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của drab

Câu hỏi thường gặp

drab nghĩa là gì?

drab (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là nâu xám, đều đều, buồn tẻ, vải nâu xám.

drab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drab: giọng Anh (UK) /dɹæb/, giọng Mỹ (US) /dɹæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.