TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draftsman

US/ˈdræft.smən/ giọng máy của trình duyệt

draftsman nghĩa là người phác thảo, người phác hoạ, ngựa kéo.

Nghĩa của draftsman

Danh từ

  1. Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).
  2. Ngựa kéo.

Dạng từ của draftsman

Số nhiềudraftsmen

Câu hỏi thường gặp

draftsman nghĩa là gì?

draftsman (danh từ) nghĩa là người phác thảo, người phác hoạ, ngựa kéo.

draftsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draftsman: giọng Mỹ (US) /ˈdræft.smən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.