draftsman
US/ˈdræft.smən/
giọng máy của trình duyệt
draftsman nghĩa là người phác thảo, người phác hoạ, ngựa kéo.
Nghĩa của draftsman
Danh từ
- Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).
- Ngựa kéo.
Dạng từ của draftsman
| Số nhiều | draftsmen |
Câu hỏi thường gặp
draftsman nghĩa là gì?
draftsman (danh từ) nghĩa là người phác thảo, người phác hoạ, ngựa kéo.
draftsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draftsman: giọng Mỹ (US) /ˈdræft.smən/.