drag out
giọng máy của trình duyệt
drag out nghĩa là lôi ra, kéo ra, kéo dài.
Nghĩa của drag out
Cụm động từ
- Lôi ra, kéo ra.
- Kéo dài.
Dạng từ của drag out
| Ngôi thứ ba số ít | drags out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dragging out |
| Quá khứ phân từ | dragged out |
| Quá khứ | dragged out |
Câu hỏi thường gặp
drag out nghĩa là gì?
drag out (cụm động từ) nghĩa là lôi ra, kéo ra, kéo dài.