TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drake

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹeɪ̯k/ US/ˈdɹeɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

drake nghĩa là phù du mồi câu, vịt đực.

Nghĩa của drake

Danh từ

  1. Phù du (làm) mồi câu.
  2. Vịt đực.

Dạng từ của drake

Số nhiềudrakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drake

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drake nghĩa là gì?

drake (danh từ) nghĩa là phù du mồi câu, vịt đực.

drake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drake: giọng Anh (UK) /ˈdɹeɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹeɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.