TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dram

UK/dɹæm/ US/dɹæm/ giọng máy của trình duyệt

dram nghĩa là hớp rượu nhỏ, cốc rượu nhỏ.

Nghĩa của dram

Danh từ

  1. Như Drachm.
  2. Hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ.
    • to have a dramuống một cốc rượu nhỏ

Dạng từ của dram

Số nhiềudrams
Ngôi thứ ba số ítdrams
Hiện tại phân từ (-ing)dramming
Quá khứ phân từdrammed
Quá khứdrammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dram nghĩa là gì?

dram (danh từ) nghĩa là hớp rượu nhỏ, cốc rượu nhỏ.

dram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dram: giọng Anh (UK) /dɹæm/, giọng Mỹ (US) /dɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.