dram
UK/dɹæm/
US/dɹæm/
giọng máy của trình duyệt
dram nghĩa là hớp rượu nhỏ, cốc rượu nhỏ.
Nghĩa của dram
Danh từ
- Như Drachm.
- Hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ.
- to have a dramuống một cốc rượu nhỏ
Dạng từ của dram
| Số nhiều | drams |
| Ngôi thứ ba số ít | drams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dramming |
| Quá khứ phân từ | drammed |
| Quá khứ | drammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dram nghĩa là gì?
dram (danh từ) nghĩa là hớp rượu nhỏ, cốc rượu nhỏ.
dram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dram: giọng Anh (UK) /dɹæm/, giọng Mỹ (US) /dɹæm/.