dragon
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹæɡən/
US/ˈdɹæɡən/
giọng máy của trình duyệt
dragon nghĩa là con rồng, rồng.
Nghĩa của dragon
Danh từ
- Con rồng.
- Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.
- Kinh thánh Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
- Thằn lằn bay.
- Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).
- Thiên văn học Chòm sao Thiên long.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) xe xích kéo pháo.
Dạng từ của dragon
| Số nhiều | dragons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dragon
Đồng nghĩa
Họ từ của dragon
Cụm từ, thành ngữ với dragon
- the old Dragon — Quỷ Xa tăng.
- Dragon Boat Festival — Tết Đoan Ngọ, Lễ hội thuyền rồng.
- dragon boat — Thuyền rồng.
- dragon fruit — Thanh long.
Câu ví dụ với dragon
- The dragon is an imaginary creature. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
- Where are my dragons? Những con rồng của tôi ở đâu vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dragon nghĩa là gì?
dragon (danh từ) nghĩa là con rồng, rồng.
dragon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dragon: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡən/.