draughtsman
UK/ˈdɹɑːftsmən/
giọng máy của trình duyệt
draughtsman nghĩa là quân cờ đam.
Nghĩa của draughtsman
Danh từ
- Như Drafter.
- Quân cờ đam.
Dạng từ của draughtsman
| Số nhiều | draughtsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draughtsman
Đồng nghĩa
Họ từ của draughtsman
Câu hỏi thường gặp
draughtsman nghĩa là gì?
draughtsman (danh từ) nghĩa là quân cờ đam.
draughtsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draughtsman: giọng Anh (UK) /ˈdɹɑːftsmən/.