TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawer

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɔː(ɹ)/ US/dɹɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

drawer nghĩa là người kéo, người nhổ, người lính, ngăn kéo.

Nghĩa của drawer

Danh từ

  1. Người kéo; người nhổ (răng).
  2. Người lính (séc...).
  3. Người vẽ.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu).
  5. Ngăn kéo.
    • chest of drawerstủ com mốt

Dạng từ của drawer

Số nhiềudrawers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drawer

Đồng nghĩa

Họ từ của drawer

Câu ví dụ với drawer

  • Tom has a drawer full of USB cables. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
  • I'm going to keep this in the top drawer. Tôi sẽ cất nó ở ngăn tủ trên cùng.
  • Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened. Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drawer nghĩa là gì?

drawer (danh từ) nghĩa là người kéo, người nhổ, người lính, ngăn kéo.

drawer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawer: giọng Anh (UK) /dɹɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɹɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.