drawer
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɔː(ɹ)/
US/dɹɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
drawer nghĩa là người kéo, người nhổ, người lính, ngăn kéo.
Nghĩa của drawer
Danh từ
- Người kéo; người nhổ (răng).
- Người lính (séc...).
- Người vẽ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu).
- Ngăn kéo.
- chest of drawerstủ com mốt
Dạng từ của drawer
| Số nhiều | drawers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drawer
Đồng nghĩa
Họ từ của drawer
Câu ví dụ với drawer
- Tom has a drawer full of USB cables. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
- I'm going to keep this in the top drawer. Tôi sẽ cất nó ở ngăn tủ trên cùng.
- Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened. Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drawer nghĩa là gì?
drawer (danh từ) nghĩa là người kéo, người nhổ, người lính, ngăn kéo.
drawer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawer: giọng Anh (UK) /dɹɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɹɔɹ/.