withdraw
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪðˈdɹɔː/
US/wɪðˈdɹɔ/
giọng máy của trình duyệt
withdraw nghĩa là rút, rút khỏi, rút lui, rút quân.
Nghĩa của withdraw
Ngoại động từ
- Rút, rút khỏi.
- to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi
- Rút, rút lui.
- to withdraw troops from a positionrút quân khỏi một vị trí
- to withdraw a sum of moneyrút một số tiền ra
- to withdraw a child from schoolcho một đứa bé thôi học
- Rút, rút lại.
- to withdraw an accusationrút một lời tố cáo
- Pháp lý Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đơn đặt hàng
- Kéo (màn).
Nội động từ
- Rút lui (khỏi một nơi).
- after dinner they withdrewsau bữa cơm họ rút lui
- Quân sự Rút quân.
- Ra, rút ra.
- to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội
Dạng từ của withdraw
| Ngôi thứ ba số ít | withdraws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | withdrawing |
| Quá khứ | withdrew |
| Quá khứ phân từ | withdrawn |
| Số nhiều | withdraws |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với withdraw
Đồng nghĩa
unsayabjuredisavowdisowneat one's wordsrecallrecantretractrevokeswallowtake backwalk backretirestep outback out
Trái nghĩa
Họ từ của withdraw
Câu ví dụ với withdraw
- We can only hope the government decides to withdraw its troops. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
- I need to go to the bank to withdraw money today. Hôm nay tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.
- Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday. Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
withdraw nghĩa là gì?
withdraw (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rút, rút khỏi, rút lui, rút quân.
withdraw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withdraw: giọng Anh (UK) /wɪðˈdɹɔː/, giọng Mỹ (US) /wɪðˈdɹɔ/.