TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw the line

giọng máy của trình duyệt

draw the line nghĩa là Ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa.

Nghĩa của draw the line

Cụm động từ

  1. Ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa.

Dạng từ của draw the line

Ngôi thứ ba số ítdraws the line
Hiện tại phân từ (-ing)drawing the line
Quá khứdrew the line
Quá khứ phân từdrawn the line

Câu hỏi thường gặp

draw the line nghĩa là gì?

draw the line (cụm động từ) nghĩa là Ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.