draw up
giọng máy của trình duyệt
draw up nghĩa là kéo lên, rút lên, đứng ngay đơ.
Nghĩa của draw up
Cụm động từ
- Kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên.
- (Động từ phãn thân) To draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ.
- (Quân sự) Sắp quân lính thành hàng, dàn hàng.
- Thảo (một văn kiện).
- (+ with) Bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp.
- Đỗ lại, dừng lại (xe).
- the carriage drew up before the doorxe ngựa đỗ lại ở trước cửa
- (+ to) Lại gần, tới gần.
- to draw up to the tablelại gần bàn
Dạng từ của draw up
| Ngôi thứ ba số ít | draws up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing up |
| Quá khứ | drew up |
| Quá khứ phân từ | drawn up |
| Số nhiều | draw-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draw up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với draw up
- The engineers drew up plans for a new dock. Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
draw up nghĩa là gì?
draw up (cụm động từ) nghĩa là kéo lên, rút lên, đứng ngay đơ.