TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw up

giọng máy của trình duyệt

draw up nghĩa là kéo lên, rút lên, đứng ngay đơ.

Nghĩa của draw up

Cụm động từ

  1. Kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên.
  2. (Động từ phãn thân) To draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ.
  3. (Quân sự) Sắp quân lính thành hàng, dàn hàng.
  4. Thảo (một văn kiện).
  5. (+ with) Bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp.
  6. Đỗ lại, dừng lại (xe).
    • the carriage drew up before the doorxe ngựa đỗ lại ở trước cửa
  7. (+ to) Lại gần, tới gần.
    • to draw up to the tablelại gần bàn

Dạng từ của draw up

Ngôi thứ ba số ítdraws up
Hiện tại phân từ (-ing)drawing up
Quá khứdrew up
Quá khứ phân từdrawn up
Số nhiềudraw-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draw up

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với draw up

  • The engineers drew up plans for a new dock. Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

draw up nghĩa là gì?

draw up (cụm động từ) nghĩa là kéo lên, rút lên, đứng ngay đơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.