drawbar
US/ˈdɹɔ.bɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
drawbar nghĩa là đòn kéo, thanh toán.
Nghĩa của drawbar
Danh từ
- Đòn kéo, thanh toán.
Dạng từ của drawbar
| Số nhiều | drawbars |
Câu hỏi thường gặp
drawbar nghĩa là gì?
drawbar (danh từ) nghĩa là đòn kéo, thanh toán.
drawbar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawbar: giọng Mỹ (US) /ˈdɹɔ.bɑɹ/.