TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawbar

US/ˈdɹɔ.bɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

drawbar nghĩa là đòn kéo, thanh toán.

Nghĩa của drawbar

Danh từ

  1. Đòn kéo, thanh toán.

Dạng từ của drawbar

Số nhiềudrawbars

Câu hỏi thường gặp

drawbar nghĩa là gì?

drawbar (danh từ) nghĩa là đòn kéo, thanh toán.

drawbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawbar: giọng Mỹ (US) /ˈdɹɔ.bɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.