drawbridge
UK/ˈdɹɔːbɹɪd͡ʒ/
US/ˈdɹɔːbɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
drawbridge nghĩa là cầu sắt.
Nghĩa của drawbridge
Danh từ
- Cầu sắt.
Dạng từ của drawbridge
| Số nhiều | drawbridges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drawbridge
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ drawbridge
Từ draw và bridge.
Câu hỏi thường gặp
drawbridge nghĩa là gì?
drawbridge (danh từ) nghĩa là cầu sắt.
drawbridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawbridge: giọng Anh (UK) /ˈdɹɔːbɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɔːbɹɪd͡ʒ/.