drawee
UK/dɹɔːˈiː/
US/dɹɔːˈiː/
giọng máy của trình duyệt
drawee nghĩa là Người thanh toán hối phiếu.
Nghĩa của drawee
Danh từ
- Thương nghiệp Người thanh toán hối phiếu.
Dạng từ của drawee
| Số nhiều | drawees |
Câu hỏi thường gặp
drawee nghĩa là gì?
drawee (danh từ) nghĩa là Người thanh toán hối phiếu.
drawee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawee: giọng Anh (UK) /dɹɔːˈiː/, giọng Mỹ (US) /dɹɔːˈiː/.