TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawee

UK/dɹɔːˈiː/ US/dɹɔːˈiː/ giọng máy của trình duyệt

drawee nghĩa là Người thanh toán hối phiếu.

Nghĩa của drawee

Danh từ

  1. Thương nghiệp Người thanh toán hối phiếu.

Dạng từ của drawee

Số nhiềudrawees

Câu hỏi thường gặp

drawee nghĩa là gì?

drawee (danh từ) nghĩa là Người thanh toán hối phiếu.

drawee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawee: giọng Anh (UK) /dɹɔːˈiː/, giọng Mỹ (US) /dɹɔːˈiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.