TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawers

UK/dɹɔːz/ US/dɹɔɹz/ giọng máy của trình duyệt

drawers nghĩa là Quần đùi ((cũng) a pair of drawers).

Nghĩa của drawers

Danh từ

  1. Quần đùi ((cũng) a pair of drawers).

Họ từ của drawers

Câu hỏi thường gặp

drawers nghĩa là gì?

drawers (danh từ) nghĩa là Quần đùi ((cũng) a pair of drawers).

drawers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawers: giọng Anh (UK) /dɹɔːz/, giọng Mỹ (US) /dɹɔɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.