drawing
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/
US/ˈdɹɑ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
drawing nghĩa là sự kéo, sự lấy ra, thuật vẽ, hình vẽ.
Nghĩa của drawing
Danh từ
- Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.
- Thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).
- mechanical drawingvẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
- to be out of drawingvẽ sai, vẽ không đúng
- Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).
Dạng từ của drawing
| Số nhiều | drawings |
Họ từ của drawing
Cụm từ, thành ngữ với drawing
- drawing program — Chương trình vẽ.
Câu ví dụ với drawing
- Drawing is one of my hobbies. Vẽ vời là một trong số những sở thích của tôi.
- There were some guests waiting in the drawing room. Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
- He is drawing a picture. Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
- Winter is drawing on. Mùa đông đang đến.
- The child enjoyed drawing lines with colored pencils on the wall. Những đứa trẻ thích thú vẽ những đường kẻ bằng bút chì màu lên tường.
- When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible. Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drawing nghĩa là gì?
drawing (danh từ) nghĩa là sự kéo, sự lấy ra, thuật vẽ, hình vẽ.
drawing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drawing: giọng Anh (UK) /ˈdɹɔː.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɑ.ɪŋ/.