dread
UK/dɹɛd/
US/dɹɛd/
giọng máy của trình duyệt
dread nghĩa là sự kinh sợ, sự kinh hãi, điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.
Nghĩa của dread
Danh từ
- Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.
- Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.
Ngoại động từ
- Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.
- Nghĩ đến mà sợ; sợ.
- to dread falling illnghĩ đến ốm mà sợ; sợ bị ốm
- to dread to do somethingsợ làm gì
- to dread that...sợ rằng
Tính từ
- Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
- Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.
Dạng từ của dread
| Ngôi thứ ba số ít | dreads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dreading |
| Quá khứ phân từ | dreaded |
| Quá khứ | dreaded |
| Số nhiều | dreads |
| So sánh hơn | dreader |
| So sánh nhất | dreadest |
Họ từ của dread
Câu ví dụ với dread
- He dreaded having to spend Christmas in hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- She dreads going blind because she's wearing thick glasses. Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
- He dreaded having to spend Christmas in the hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dread nghĩa là gì?
dread (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự kinh sợ, sự kinh hãi, điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.
dread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dread: giọng Anh (UK) /dɹɛd/, giọng Mỹ (US) /dɹɛd/.