TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dread

UK/dɹɛd/ US/dɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

dread nghĩa là sự kinh sợ, sự kinh hãi, điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.

Nghĩa của dread

Danh từ

  1. Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.
  2. Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.

Ngoại động từ

  1. Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.
  2. Nghĩ đến mà sợ; sợ.
    • to dread falling illnghĩ đến ốm mà sợ; sợ bị ốm
    • to dread to do somethingsợ làm gì
    • to dread that...sợ rằng

Tính từ

  1. Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
  2. Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.

Dạng từ của dread

Ngôi thứ ba số ítdreads
Hiện tại phân từ (-ing)dreading
Quá khứ phân từdreaded
Quá khứdreaded
Số nhiềudreads
So sánh hơndreader
So sánh nhấtdreadest

Họ từ của dread

Câu ví dụ với dread

  • He dreaded having to spend Christmas in hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
  • She dreads going blind because she's wearing thick glasses. Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
  • He dreaded having to spend Christmas in the hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dread nghĩa là gì?

dread (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự kinh sợ, sự kinh hãi, điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.

dread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dread: giọng Anh (UK) /dɹɛd/, giọng Mỹ (US) /dɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.