dreadful
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɛd.fl̩/
US/ˈdɹɛd.fl̩/
giọng máy của trình duyệt
dreadful nghĩa là dễ sợ, khiếp, rất tồi, rất xấu.
Nghĩa của dreadful
Tính từ
- Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
- Thông tục Rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi.
- a dreadful journeymột cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy
Danh từ
- Thông tục Truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful).
Dạng từ của dreadful
| So sánh hơn | more dreadful |
| So sánh nhất | most dreadful |
| Số nhiều | dreadfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dreadful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dreadful nghĩa là gì?
dreadful (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ sợ, khiếp, rất tồi, rất xấu.
dreadful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dreadful: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛd.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛd.fl̩/.