TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dreadnought

UK/ˈdɹɛd.nɔːt/ US/ˈdɹɛd.nɔt/ giọng máy của trình duyệt

dreadnought nghĩa là vải dày, tàu chiến đretnot.

Nghĩa của dreadnought

Danh từ

  1. Vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão).
  2. Tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I).

Dạng từ của dreadnought

Số nhiềudreadnoughts

Họ từ của dreadnought

Câu hỏi thường gặp

dreadnought nghĩa là gì?

dreadnought (danh từ) nghĩa là vải dày, tàu chiến đretnot.

dreadnought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dreadnought: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛd.nɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛd.nɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.