dreadnought
UK/ˈdɹɛd.nɔːt/
US/ˈdɹɛd.nɔt/
giọng máy của trình duyệt
dreadnought nghĩa là vải dày, tàu chiến đretnot.
Nghĩa của dreadnought
Danh từ
- Vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão).
- Tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I).
Dạng từ của dreadnought
| Số nhiều | dreadnoughts |
Họ từ của dreadnought
Câu hỏi thường gặp
dreadnought nghĩa là gì?
dreadnought (danh từ) nghĩa là vải dày, tàu chiến đretnot.
dreadnought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dreadnought: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛd.nɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛd.nɔt/.