dreary
UK/ˈdɹɪəɹi/
US/ˈdɹɪɚi/
giọng máy của trình duyệt
dreary nghĩa là tồi tàn, ảm đạm.
Nghĩa của dreary
Tính từ
- Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
Dạng từ của dreary
| So sánh hơn | drearier |
| So sánh nhất | dreariest |
| Số nhiều | drearies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dreary
Đồng nghĩa
Họ từ của dreary
Câu hỏi thường gặp
dreary nghĩa là gì?
dreary (tính từ) nghĩa là tồi tàn, ảm đạm.
dreary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dreary: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪɚi/.