gloom
UK/ɡluːm/
US/ɡlum/
giọng máy của trình duyệt
gloom nghĩa là tối sầm lại, u ám, có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.
Nghĩa của gloom
Nội động từ
- Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời).
- Có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.
- Hiện mở mờ mờ.
Ngoại động từ
- Làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám.
- Làm buồn rầu, làm u sầu.
Dạng từ của gloom
| Số nhiều | glooms |
| Ngôi thứ ba số ít | glooms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glooming |
| Quá khứ phân từ | gloomed |
| Quá khứ | gloomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gloom
Đồng nghĩa
Họ từ của gloom
Câu hỏi thường gặp
gloom nghĩa là gì?
gloom (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tối sầm lại, u ám, có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.
gloom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gloom: giọng Anh (UK) /ɡluːm/, giọng Mỹ (US) /ɡlum/.