TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloom

UK/ɡluːm/ US/ɡlum/ giọng máy của trình duyệt

gloom nghĩa là tối sầm lại, u ám, có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.

Nghĩa của gloom

Nội động từ

  1. Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời).
  2. Có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.
  3. Hiện mở mờ mờ.

Ngoại động từ

  1. Làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám.
  2. Làm buồn rầu, làm u sầu.

Dạng từ của gloom

Số nhiềuglooms
Ngôi thứ ba số ítglooms
Hiện tại phân từ (-ing)glooming
Quá khứ phân từgloomed
Quá khứgloomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gloom

Đồng nghĩa

Họ từ của gloom

Câu hỏi thường gặp

gloom nghĩa là gì?

gloom (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tối sầm lại, u ám, có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.

gloom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloom: giọng Anh (UK) /ɡluːm/, giọng Mỹ (US) /ɡlum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.