TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dredge

UK/dɹɛd͡ʒ/ US/dɹɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

dredge nghĩa là lưới vét, kéo lưới vét, đánh lưới vét, nạo vét.

Nghĩa của dredge

Danh từ

  1. Lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông).
  2. Máy nạo vét lòng sông.

Động từ

  1. Kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...).
    • to dredge [for] oystersđánh lưới; vét bắt sò
  2. Nạo vét (sông, biển bằng máy nạo vét).

Ngoại động từ

  1. Rắc (bột, muối, hạt tiêu...).

Dạng từ của dredge

Số nhiềudredges
Ngôi thứ ba số ítdredges
Hiện tại phân từ (-ing)dredging
Quá khứ phân từdredged
Quá khứdredged

Họ từ của dredge

Câu hỏi thường gặp

dredge nghĩa là gì?

dredge (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là lưới vét, kéo lưới vét, đánh lưới vét, nạo vét.

dredge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dredge: giọng Anh (UK) /dɹɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɹɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.