dredge
UK/dɹɛd͡ʒ/
US/dɹɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
dredge nghĩa là lưới vét, kéo lưới vét, đánh lưới vét, nạo vét.
Nghĩa của dredge
Danh từ
- Lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông).
- Máy nạo vét lòng sông.
Động từ
- Kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...).
- to dredge [for] oystersđánh lưới; vét bắt sò
- Nạo vét (sông, biển bằng máy nạo vét).
Ngoại động từ
- Rắc (bột, muối, hạt tiêu...).
Dạng từ của dredge
| Số nhiều | dredges |
| Ngôi thứ ba số ít | dredges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dredging |
| Quá khứ phân từ | dredged |
| Quá khứ | dredged |
Họ từ của dredge
Câu hỏi thường gặp
dredge nghĩa là gì?
dredge (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là lưới vét, kéo lưới vét, đánh lưới vét, nạo vét.
dredge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dredge: giọng Anh (UK) /dɹɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɹɛd͡ʒ/.