TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dredger

UK/ˈdɹɛdʒ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dredger nghĩa là người đánh lưới vét, người nạo vét, máy nạo vét.

Nghĩa của dredger

Danh từ

  1. Người đánh lưới vét.
  2. Người nạo vét; máy nạo vét (sông, biển).
  3. Lọ rắc (bột, muối, hạt tiêu...).

Dạng từ của dredger

Số nhiềudredgers

Họ từ của dredger

Câu hỏi thường gặp

dredger nghĩa là gì?

dredger (danh từ) nghĩa là người đánh lưới vét, người nạo vét, máy nạo vét.

dredger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dredger: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛdʒ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.