dredger
UK/ˈdɹɛdʒ.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dredger nghĩa là người đánh lưới vét, người nạo vét, máy nạo vét.
Nghĩa của dredger
Danh từ
- Người đánh lưới vét.
- Người nạo vét; máy nạo vét (sông, biển).
- Lọ rắc (bột, muối, hạt tiêu...).
Dạng từ của dredger
| Số nhiều | dredgers |
Họ từ của dredger
Câu hỏi thường gặp
dredger nghĩa là gì?
dredger (danh từ) nghĩa là người đánh lưới vét, người nạo vét, máy nạo vét.
dredger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dredger: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛdʒ.ə(ɹ)/.