TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dree

UK/dɹiː/ US/dɹi/ giọng máy của trình duyệt

dree nghĩa là chịu đựng, cam chịu.

Nghĩa của dree

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Chịu đựng, cam chịu.
    • to dree one's weirdcam chịu số phận

Dạng từ của dree

Ngôi thứ ba số ítdrees
Hiện tại phân từ (-ing)dreeing
Quá khứ phân từdreed
Quá khứdreed
Số nhiềudrees
So sánh hơnmore dree
So sánh nhấtmost dree

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dree

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dree nghĩa là gì?

dree (ngoại động từ) nghĩa là chịu đựng, cam chịu.

dree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dree: giọng Anh (UK) /dɹiː/, giọng Mỹ (US) /dɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.