dree
UK/dɹiː/
US/dɹi/
giọng máy của trình duyệt
dree nghĩa là chịu đựng, cam chịu.
Nghĩa của dree
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Chịu đựng, cam chịu.
- to dree one's weirdcam chịu số phận
Dạng từ của dree
| Ngôi thứ ba số ít | drees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dreeing |
| Quá khứ phân từ | dreed |
| Quá khứ | dreed |
| Số nhiều | drees |
| So sánh hơn | more dree |
| So sánh nhất | most dree |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dree
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dree nghĩa là gì?
dree (ngoại động từ) nghĩa là chịu đựng, cam chịu.
dree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dree: giọng Anh (UK) /dɹiː/, giọng Mỹ (US) /dɹi/.