TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

souse

UK/saʊs/ US/saʊs/ giọng máy của trình duyệt

souse nghĩa là món giầm muối, thịt giầm muối, giầm muối, giầm.

Nghĩa của souse

Danh từ

  1. Món giầm muối.
  2. Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn...).
  3. Sự ngâm, sự giầm.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) anh chàng nghiện rượu.
  5. Sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ).
  6. Sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay...).

Ngoại động từ

  1. Giầm muối.
  2. Giầm, ngâm; rảy (nước...).
  3. Từ lóng Làm say tuý luý.

Nội động từ

  1. Đẫm nước, sũng nước.
  2. Từ lóng Say tuý luý.
  3. Sà xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay...).

Phó từ

  1. Sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống.
    • to come souse into out midstrơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi

Dạng từ của souse

Số nhiềusouses
Ngôi thứ ba số ítsouses
Hiện tại phân từ (-ing)sousing
Quá khứ phân từsoused
Quá khứsoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souse

Đồng nghĩa

Họ từ của souse

Câu hỏi thường gặp

souse nghĩa là gì?

souse (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, phó từ) nghĩa là món giầm muối, thịt giầm muối, giầm muối, giầm.

souse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souse: giọng Anh (UK) /saʊs/, giọng Mỹ (US) /saʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.