dress out
giọng máy của trình duyệt
dress out nghĩa là diện ngất, lên khung.
Nghĩa của dress out
Cụm động từ
- Diện ngất, "lên khung".
Dạng từ của dress out
| Ngôi thứ ba số ít | dresses out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dressing out |
| Quá khứ phân từ | dressed out |
| Quá khứ | dressed out |
Họ từ của dress out
Câu hỏi thường gặp
dress out nghĩa là gì?
dress out (cụm động từ) nghĩa là diện ngất, lên khung.