TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressiness

US/ˈdrɛ.si.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dressiness nghĩa là tính thích diện, sự diện sang, vẻ sang trọng.

Nghĩa của dressiness

Danh từ

  1. Tính thích diện; sự diện sang.
  2. Vẻ sang trọng (quần áo).

Câu hỏi thường gặp

dressiness nghĩa là gì?

dressiness (danh từ) nghĩa là tính thích diện, sự diện sang, vẻ sang trọng.

dressiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressiness: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛ.si.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.