TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dresser

UK/ˈdɹɛsə/ giọng máy của trình duyệt

dresser nghĩa là chạn bát đĩa.

Nghĩa của dresser

Danh từ

  1. Chạn bát đĩa.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) dressing-table.
  3. Người bày biện mặt hàng.
  4. Người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép).
  5. Thợ hồ vải; thợ (thuộc) da.
  6. Người tỉa cây.
  7. Y học Người phụ mổ.
  8. Sân khấu Người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);; Người giữ trang phục.
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người diện bảnh.

Dạng từ của dresser

Số nhiềudressers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dresser

Đồng nghĩa

Họ từ của dresser

Câu hỏi thường gặp

dresser nghĩa là gì?

dresser (danh từ) nghĩa là chạn bát đĩa.

dresser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dresser: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.