dressing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɛsɪŋ/
US/ˈdɹɛsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dressing nghĩa là sự ăn mặc, cách ăn mặc, sự băng bó, đồ băng bó.
Nghĩa của dressing
Danh từ
- Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
- Sự băng bó; đồ băng bó.
- to change the dressing of a woundthay băng một vết thương
- Quân sự Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
- Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
- Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
- Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...).
- Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
- Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
- Sự xén, sự tỉa (cây).
- Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...).
- Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
- Thường + down Sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
- to give someone a dressing downchỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận
Dạng từ của dressing
| Số nhiều | dressings |
Họ từ của dressing
Câu ví dụ với dressing
- Excuse me, where is the dressing room? Xin thứ lỗi, cho tôi hỏi phòng thay đồ ở đâu vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dressing nghĩa là gì?
dressing (danh từ) nghĩa là sự ăn mặc, cách ăn mặc, sự băng bó, đồ băng bó.
dressing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dressing: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛsɪŋ/.