TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɛsɪŋ/ US/ˈdɹɛsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dressing nghĩa là sự ăn mặc, cách ăn mặc, sự băng bó, đồ băng bó.

Nghĩa của dressing

Danh từ

  1. Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.
  2. Sự băng bó; đồ băng bó.
    • to change the dressing of a woundthay băng một vết thương
  3. Quân sự Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.
  4. Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).
  5. Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).
  6. Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...).
  7. Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
  8. Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).
  9. Sự xén, sự tỉa (cây).
  10. Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...).
  11. Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.
  12. Thường + down Sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.
    • to give someone a dressing downchỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận

Dạng từ của dressing

Số nhiềudressings

Họ từ của dressing

Câu ví dụ với dressing

  • Excuse me, where is the dressing room? Xin thứ lỗi, cho tôi hỏi phòng thay đồ ở đâu vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dressing nghĩa là gì?

dressing (danh từ) nghĩa là sự ăn mặc, cách ăn mặc, sự băng bó, đồ băng bó.

dressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressing: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.