dressing-table
US/ˈdrɛ.siɳ.ˈteɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
dressing-table nghĩa là Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).
Nghĩa của dressing-table
Danh từ
- Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).
Dạng từ của dressing-table
| Số nhiều | dressing tables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dressing-table
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dressing-table nghĩa là gì?
dressing-table (danh từ) nghĩa là Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).
dressing-table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dressing-table: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛ.siɳ.ˈteɪ.bəl/.