TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressing-table

US/ˈdrɛ.siɳ.ˈteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

dressing-table nghĩa là Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).

Nghĩa của dressing-table

Danh từ

  1. Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).

Dạng từ của dressing-table

Số nhiềudressing tables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dressing-table

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dressing-table nghĩa là gì?

dressing-table (danh từ) nghĩa là Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).

dressing-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressing-table: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛ.siɳ.ˈteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.