TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressmaker

US/ˈdɹɛsˌmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

dressmaker nghĩa là Thợ may áo đàn bà.

Nghĩa của dressmaker

Danh từ

  1. Thợ may áo đàn bà.

Dạng từ của dressmaker

Số nhiềudressmakers

Câu hỏi thường gặp

dressmaker nghĩa là gì?

dressmaker (danh từ) nghĩa là Thợ may áo đàn bà.

dressmaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressmaker: giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛsˌmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.