TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressmaking

giọng máy của trình duyệt

dressmaking nghĩa là Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.

Nghĩa của dressmaking

Danh từ

  1. Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.

Dạng từ của dressmaking

Số nhiềudressmakings

Câu hỏi thường gặp

dressmaking nghĩa là gì?

dressmaking (danh từ) nghĩa là Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.