dribble
UK/ˈdɹɪ.bəl/
US/ˈdɹɪ.bɫ̩/
giọng máy của trình duyệt
dribble nghĩa là dòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng, chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi.
Nghĩa của dribble
Danh từ
- Dòng chảy nhỏ giọt.
- Thể dục, thể thao Cú rê bóng (bóng đá).
Nội động từ
- Chảy nhỏ giọt.
- Nhỏ dãi, chảy nước miếng.
- Thể dục, thể thao Rê bóng (bóng đá).
- Thể dục, thể thao Từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a).
Ngoại động từ
- Để chảy nhỏ giọt.
- Thể dục, thể thao Rê bóng (bóng đá).
- Thể dục, thể thao Đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn).
Dạng từ của dribble
| Ngôi thứ ba số ít | dribbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dribbling |
| Quá khứ phân từ | dribbled |
| Quá khứ | dribbled |
| Số nhiều | dribbles |
Câu hỏi thường gặp
dribble nghĩa là gì?
dribble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng, chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi.
dribble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dribble: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪ.bɫ̩/.