TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dribble

UK/ˈdɹɪ.bəl/ US/ˈdɹɪ.bɫ̩/ giọng máy của trình duyệt

dribble nghĩa là dòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng, chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi.

Nghĩa của dribble

Danh từ

  1. Dòng chảy nhỏ giọt.
  2. Thể dục, thể thao Cú rê bóng (bóng đá).

Nội động từ

  1. Chảy nhỏ giọt.
  2. Nhỏ dãi, chảy nước miếng.
  3. Thể dục, thể thao Rê bóng (bóng đá).
  4. Thể dục, thể thao Từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a).

Ngoại động từ

  1. Để chảy nhỏ giọt.
  2. Thể dục, thể thao Rê bóng (bóng đá).
  3. Thể dục, thể thao Đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn).

Dạng từ của dribble

Ngôi thứ ba số ítdribbles
Hiện tại phân từ (-ing)dribbling
Quá khứ phân từdribbled
Quá khứdribbled
Số nhiềudribbles

Câu hỏi thường gặp

dribble nghĩa là gì?

dribble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng, chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi.

dribble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dribble: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪ.bɫ̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.