TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drifter

UK/ˈdɹɪftə/ US/ˈdɹɪftɚ/ giọng máy của trình duyệt

drifter nghĩa là thuyền đánh lưới trôi, người đánh lưới trôi, tàu quét thuỷ lôi.

Nghĩa của drifter

Danh từ

  1. Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi.
  2. Tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I).
  3. Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.

Dạng từ của drifter

Số nhiềudrifters

Họ từ của drifter

Câu hỏi thường gặp

drifter nghĩa là gì?

drifter (danh từ) nghĩa là thuyền đánh lưới trôi, người đánh lưới trôi, tàu quét thuỷ lôi.

drifter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drifter: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪftə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪftɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.