drifter
UK/ˈdɹɪftə/
US/ˈdɹɪftɚ/
giọng máy của trình duyệt
drifter nghĩa là thuyền đánh lưới trôi, người đánh lưới trôi, tàu quét thuỷ lôi.
Nghĩa của drifter
Danh từ
- Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi.
- Tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I).
- Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.
Dạng từ của drifter
| Số nhiều | drifters |
Họ từ của drifter
Câu hỏi thường gặp
drifter nghĩa là gì?
drifter (danh từ) nghĩa là thuyền đánh lưới trôi, người đánh lưới trôi, tàu quét thuỷ lôi.
drifter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drifter: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪftə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪftɚ/.