drizzle
UK/ˈdɹɪzəl/
US/ˈdɹɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
drizzle nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, đi đái, đi tiểu.
Nghĩa của drizzle
Động từ
- impersonal Mưa phùn, mưa bụi.
- It drizzles.Trời mưa phùn
- slang Đi đái; đi tiểu.
Danh từ
- Mưa phùn, mưa bụi.
Dạng từ của drizzle
| Ngôi thứ ba số ít | drizzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drizzling |
| Quá khứ phân từ | drizzled |
| Quá khứ | drizzled |
| Số nhiều | drizzles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drizzle
Đồng nghĩa
Họ từ của drizzle
Câu hỏi thường gặp
drizzle nghĩa là gì?
drizzle (động từ, danh từ) nghĩa là mưa phùn, mưa bụi, đi đái, đi tiểu.
drizzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drizzle: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪzəl/.