TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

droits of Admiralty

giọng máy của trình duyệt

droits of Admiralty nghĩa là (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch.

Nghĩa của droits of Admiralty

Cụm từ

  1. (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch.

Câu hỏi thường gặp

droits of Admiralty nghĩa là gì?

droits of Admiralty (cụm từ) nghĩa là (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.