TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

droop

UK/ˈdɹuːp/ US/ˈdɹuːp/ giọng máy của trình duyệt

droop nghĩa là dáng gục xuống, dáng cuối xuống, vẻ ủ rũ, sự chán nản.

Nghĩa của droop

Danh từ

  1. Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống.
  2. Vẻ ủ rũ; sự chán nản.
  3. Sự hạ giọng.

Nội động từ

  1. Ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...).
  2. Nhìn xuống (mắt, đầu...).
  3. Thơ ca Chìm xuống, lặn xế (mặt trời...).
  4. Ủ rũ; chán nản.
  5. Cúi, gục (đầu...) xuống.

Dạng từ của droop

Ngôi thứ ba số ítdroops
Hiện tại phân từ (-ing)drooping
Quá khứ phân từdrooped
Quá khứdrooped
Số nhiềudroops
So sánh hơnmore droop
So sánh nhấtmost droop

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droop

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

droop nghĩa là gì?

droop (danh từ, nội động từ) nghĩa là dáng gục xuống, dáng cuối xuống, vẻ ủ rũ, sự chán nản.

droop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droop: giọng Anh (UK) /ˈdɹuːp/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹuːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.