TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lop

UK/lɒp/ US/lɑp/ giọng máy của trình duyệt

lop nghĩa là cành cây tỉa, cành cây xén xuống, sóng vỗ bập bềnh, tiếng sóng bập bềnh.

Nghĩa của lop

Danh từ

  1. Cành cây tỉa, cành cây xén xuống.
    • lop and top; lop and cropcành tỉa, cành xén
  2. Sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh.

Ngoại động từ

  1. Cắt cành, tỉa cành, xén cành.
  2. Thường + off) cắt đi, chặt đi.

Nội động từ

  1. Vỗ bập bềnh (sóng).
  2. Thõng xuống, lòng thòng.
  3. + about Bước lê đi, lết đi, la cà.

Dạng từ của lop

Ngôi thứ ba số ítlops
Hiện tại phân từ (-ing)lopping
Quá khứ phân từlopped
Quá khứlopped
Số nhiềulops

Họ từ của lop

Câu hỏi thường gặp

lop nghĩa là gì?

lop (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cành cây tỉa, cành cây xén xuống, sóng vỗ bập bềnh, tiếng sóng bập bềnh.

lop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lop: giọng Anh (UK) /lɒp/, giọng Mỹ (US) /lɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.