lop
UK/lɒp/
US/lɑp/
giọng máy của trình duyệt
lop nghĩa là cành cây tỉa, cành cây xén xuống, sóng vỗ bập bềnh, tiếng sóng bập bềnh.
Nghĩa của lop
Danh từ
- Cành cây tỉa, cành cây xén xuống.
- lop and top; lop and cropcành tỉa, cành xén
- Sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh.
Ngoại động từ
- Cắt cành, tỉa cành, xén cành.
- Thường + off) cắt đi, chặt đi.
Nội động từ
- Vỗ bập bềnh (sóng).
- Thõng xuống, lòng thòng.
- + about Bước lê đi, lết đi, la cà.
Dạng từ của lop
| Ngôi thứ ba số ít | lops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lopping |
| Quá khứ phân từ | lopped |
| Quá khứ | lopped |
| Số nhiều | lops |
Họ từ của lop
Câu hỏi thường gặp
lop nghĩa là gì?
lop (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cành cây tỉa, cành cây xén xuống, sóng vỗ bập bềnh, tiếng sóng bập bềnh.
lop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lop: giọng Anh (UK) /lɒp/, giọng Mỹ (US) /lɑp/.