TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drooping

UK/ˈdɹuːpɪŋ/ US/ˈdɹuːpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

drooping nghĩa là cúi xuống, rũ xuống, ủ rũ, chán nản.

Nghĩa của drooping

Tính từ

  1. Cúi xuống; rũ xuống, gục xuống.
  2. Ủ rũ; chán nản.

Dạng từ của drooping

Số nhiềudroopings
So sánh hơnmore drooping
So sánh nhấtmost drooping

Câu hỏi thường gặp

drooping nghĩa là gì?

drooping (tính từ) nghĩa là cúi xuống, rũ xuống, ủ rũ, chán nản.

drooping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drooping: giọng Anh (UK) /ˈdɹuːpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹuːpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.