TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɒp/ US/dɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

drop nghĩa là giọt, hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chảy nhỏ giọt.

Nghĩa của drop

Danh từ

  1. Giọt (nước, máu, thuốc...).
    • to fall in dropsrơi nhỏ giọt
    • drop by droptừng giọt
    • a drop in the ocean; a drop in the bucket(nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc
  2. Hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh.
    • to take a dropuống một ly nhỏ rượu mạnh
    • to have a taken a drop too muchquá chén, say
    • to have a drop in one's eyecó vẻ say rồi
  3. Kẹo viên, viên (bạc hà...).
  4. Hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo).
  5. Sự rơi; quãng rơi.
    • a drop of ten metresquãng rơi mười mét
  6. Sự xuống dốc, sự thất thế.
  7. Sự hạ, sự giảm, sa sụt.
    • a drop in pricessự sụt giá
    • pressure dropsự giảm áp suất
    • drop of potentialsự sụt thế; độ sụt thế
    • a drop in one's voicesự hạ giọng
  8. Chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng.
  9. Sân khấu Màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain).
  10. Thể dục, thể thao Cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick).
  11. Ván rút (ở chân giá treo cổ).
  12. Miếng (sắt...) che lỗ khoá.
  13. Khe đút tiền (máy bán hàng tự động).
  14. Hàng không Sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù.

Nội động từ

  1. Chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước.
  2. Rơi, rớt xuống, gục xuống.
    • to drop with fatiguemệt gục xuống
    • to drop on one's kneequỳ xuống
  3. Nghĩa bóng Tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra.
    • the remark dropped from his mouthlời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra
  4. Thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn.
    • the conversation dropscâu chuyện ngừng lại
  5. Sụt, giảm, hạ; lắng xuống.
    • prices dropgiá cả sụt xuống
    • voices dropgiọng hạ thấp xuống
    • wind dropsgió lắng xuống
  6. Rơi vào (tình trạng nào đó...).
    • to drop behindrớt lại đằng sau
    • to drop back into a bad habitlại rơi vào một thói xấu cũ, nhiễm lại một thói xấu
    • to drop asleepngủ thiếp đi
  7. Co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn).

Ngoại động từ

  1. Nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt.
  2. Để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống.
    • to drop a letter in the letter-boxbỏ thư vào thùng thư
    • to drop bombsném bom
    • to drop the anchorthả neo
  3. Vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...).
    • to drop a remarkvô tình thốt ra một lời nhận xét
    • to drop a lineviết qua mấy chữ (gửi cho ai)
  4. Đẻ (cừu).
  5. Bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...).
    • to drop one's hsbỏ lướt không đọc những chữ h
  6. Cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng).
  7. Cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng).
  8. Đánh gục, bắn rơi, chặt đổ.
  9. Bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi.
    • drop it!(từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi!
  10. Thể dục, thể thao Phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá).

Dạng từ của drop

Số nhiềudrops
Ngôi thứ ba số ítdrops
Hiện tại phân từ (-ing)dropping
Quá khứ phân từdropped
Quá khứdropped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drop

Đồng nghĩa

Họ từ của drop

Cụm từ, thành ngữ với drop

  • to drop cross — Tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; Măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).
  • to drop off — Lần lượt bỏ đi.
  • to drop in — Tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm; Lần lượt vào kẻ trước người sau; Đi biến, mất hút; Ngủ thiếp đi.
  • to drop on — Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).
  • to drop out — Biến mất, mất hút; Bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bỏ học nửa chừng.
  • to drop from sight — Biến mất, mất hút.
  • to drop short of something — Thiếu cái gì; Không đạt tới cái gì.
  • drop a brick — (Từ lóng) Hớ, phạm sai lầm.
  • drop an aquaintance — Bỏ rơi một người quen, lờ một người quen.
  • drop anchor — Thả neo.
  • drop from the clouds — Rơi từ trên máy bay xuống.
  • drop in the bucket — Muối bỏ biển.
  • drop off the hooks — (Từ lóng) Chết.
  • drop that mud — Nói vớ vẩn.
  • drop the pilot — Bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy.
  • drop the reins of government — Xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa.
  • drop through — Thất bại, không đi đến kết quả nào.

Câu ví dụ với drop

  • There's not a drop of water left. Chẳng còn sót giọt nước nào.
  • There isn't a drop of water left. Chẳng còn sót giọt nước nào.
  • There is not a drop of water left. Chẳng còn sót giọt nước nào.
  • The police ordered the suspect to drop his gun. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
  • Drop your guns. Bỏ súng xuống.
  • Drop the knife. Bỏ dao xuống.
  • We have not had a single drop of rain for two weeks. Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào.
  • He usually drops in at my place. Anh ấy hay tạt qua chỗ tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drop nghĩa là gì?

drop (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giọt, hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chảy nhỏ giọt.

drop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drop: giọng Anh (UK) /dɹɒp/, giọng Mỹ (US) /dɹɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.