drop-out
US/ˈdrɑːp.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
drop-out nghĩa là Người bỏ học nửa chừng.
Nghĩa của drop-out
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bỏ học nửa chừng.
Dạng từ của drop-out
| Ngôi thứ ba số ít | drops out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dropping out |
| Quá khứ phân từ | dropped out |
| Quá khứ | dropped out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drop-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drop-out nghĩa là gì?
drop-out (danh từ) nghĩa là Người bỏ học nửa chừng.
drop-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drop-out: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˈɑʊt/.