fall out
giọng máy của trình duyệt
fall out nghĩa là rơi ra ngoài, xoã ra, cãi nhau, bất hoà.
Nghĩa của fall out
Cụm động từ
- Rơi ra ngoài; xoã ra (tóc).
- Cãi nhau, bất hoà.
- to fall out with somebodycãi nhau với ai, bất hoà với ai
- Hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là.
Dạng từ của fall out
| Số nhiều | fall outs |
| Ngôi thứ ba số ít | falls out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling out |
| Quá khứ | fell out |
| Quá khứ phân từ | fallen out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall out
Đồng nghĩa
Họ từ của fall out
Câu ví dụ với fall out
- We rescued a bird that fell out of its nest. Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.
- He fell out of the tree and broke his leg. Anh ấy rơi từ trên cây xuống và bị gãy chân.
- She fell out of the tree and broke her leg. Cô ấy ngã từ trên cây xuống và gãy chân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fall out nghĩa là gì?
fall out (cụm động từ) nghĩa là rơi ra ngoài, xoã ra, cãi nhau, bất hoà.