TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall out

giọng máy của trình duyệt

fall out nghĩa là rơi ra ngoài, xoã ra, cãi nhau, bất hoà.

Nghĩa của fall out

Cụm động từ

  1. Rơi ra ngoài; xoã ra (tóc).
  2. Cãi nhau, bất hoà.
    • to fall out with somebodycãi nhau với ai, bất hoà với ai
  3. Hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là.

Dạng từ của fall out

Số nhiềufall outs
Ngôi thứ ba số ítfalls out
Hiện tại phân từ (-ing)falling out
Quá khứfell out
Quá khứ phân từfallen out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fall out

Đồng nghĩa

Họ từ của fall out

Câu ví dụ với fall out

  • We rescued a bird that fell out of its nest. Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.
  • He fell out of the tree and broke his leg. Anh ấy rơi từ trên cây xuống và bị gãy chân.
  • She fell out of the tree and broke her leg. Cô ấy ngã từ trên cây xuống và gãy chân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fall out nghĩa là gì?

fall out (cụm động từ) nghĩa là rơi ra ngoài, xoã ra, cãi nhau, bất hoà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.