TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drosophila

US/dɹoʊˈsɑfələ/ giọng máy của trình duyệt

drosophila nghĩa là con ruồi giấm.

Nghĩa của drosophila

Danh từ

  1. Động vật học Con ruồi giấm (được dùng phổ biến làm đối tượng nghiên cứu di truyền).

Dạng từ của drosophila

Số nhiềudrosophilas

Câu hỏi thường gặp

drosophila nghĩa là gì?

drosophila (danh từ) nghĩa là con ruồi giấm.

drosophila phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drosophila: giọng Mỹ (US) /dɹoʊˈsɑfələ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.