TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dross

UK/dɹɒs/ US/dɹɔs/ giọng máy của trình duyệt

dross nghĩa là xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn.

Nghĩa của dross

Danh từ

  1. Xỉ, cứt sắt.
  2. Những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái gì).
  3. Cặn bã, rác rưởi.

Dạng từ của dross

Số nhiềudrosses
Ngôi thứ ba số ítdrosses
Hiện tại phân từ (-ing)drossing
Quá khứ phân từdrossed
Quá khứdrossed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dross

Đồng nghĩa

Họ từ của dross

Câu hỏi thường gặp

dross nghĩa là gì?

dross (danh từ) nghĩa là xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn.

dross phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dross: giọng Anh (UK) /dɹɒs/, giọng Mỹ (US) /dɹɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.