TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drowsily

UK/ˈdɹaʊzɪli/ US/ˈdɹaʊzɪli/ giọng máy của trình duyệt

drowsily nghĩa là uể oải, thẫn thờ.

Nghĩa của drowsily

Phó từ

  1. Uể oải, thẫn thờ.

Dạng từ của drowsily

So sánh hơnmore drowsily
So sánh nhấtmost drowsily

Câu hỏi thường gặp

drowsily nghĩa là gì?

drowsily (phó từ) nghĩa là uể oải, thẫn thờ.

drowsily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drowsily: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊzɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊzɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.