drowse
UK/ˈdɹaʊ̯z/
US/ˈdɹaʊ̯z/
giọng máy của trình duyệt
drowse nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải.
Nghĩa của drowse
Danh từ
- Giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật.
Nội động từ
- Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật.
- Uể oải, thờ thẫn.
Ngoại động từ
- Làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật.
- + away Ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian).
- to drowse away one's timengủ lơ mơ mất hết thời gian
Dạng từ của drowse
| Ngôi thứ ba số ít | drowses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drowsing |
| Quá khứ phân từ | drowsed |
| Quá khứ | drowsed |
| Số nhiều | drowses |
Họ từ của drowse
Câu hỏi thường gặp
drowse nghĩa là gì?
drowse (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải.
drowse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drowse: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊ̯z/.