TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drowse

UK/ˈdɹaʊ̯z/ US/ˈdɹaʊ̯z/ giọng máy của trình duyệt

drowse nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải.

Nghĩa của drowse

Danh từ

  1. Giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật.

Nội động từ

  1. Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật.
  2. Uể oải, thờ thẫn.

Ngoại động từ

  1. Làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật.
  2. + away Ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian).
    • to drowse away one's timengủ lơ mơ mất hết thời gian

Dạng từ của drowse

Ngôi thứ ba số ítdrowses
Hiện tại phân từ (-ing)drowsing
Quá khứ phân từdrowsed
Quá khứdrowsed
Số nhiềudrowses

Họ từ của drowse

Câu hỏi thường gặp

drowse nghĩa là gì?

drowse (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải.

drowse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drowse: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.