drudgingly
US/ˈdrə.dʒɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
drudgingly nghĩa là vất vả cực nhọc.
Nghĩa của drudgingly
Phó từ
- Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.
Dạng từ của drudgingly
| So sánh hơn | more drudgingly |
| So sánh nhất | most drudgingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drudgingly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drudgingly nghĩa là gì?
drudgingly (phó từ) nghĩa là vất vả cực nhọc.
drudgingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drudgingly: giọng Mỹ (US) /ˈdrə.dʒɪŋ.li/.