TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drudgingly

US/ˈdrə.dʒɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

drudgingly nghĩa là vất vả cực nhọc.

Nghĩa của drudgingly

Phó từ

  1. Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.

Dạng từ của drudgingly

So sánh hơnmore drudgingly
So sánh nhấtmost drudgingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drudgingly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drudgingly nghĩa là gì?

drudgingly (phó từ) nghĩa là vất vả cực nhọc.

drudgingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drudgingly: giọng Mỹ (US) /ˈdrə.dʒɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.