drudgery
UK/ˈdɹʌd͡ʒəɹi/
US/ˈdɹʌd͡ʒəɹi/
giọng máy của trình duyệt
drudgery nghĩa là lao dịch, kiếp nô lệ.
Nghĩa của drudgery
Danh từ
- Công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa.
Dạng từ của drudgery
| Số nhiều | drudgeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drudgery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drudgery nghĩa là gì?
drudgery (danh từ) nghĩa là lao dịch, kiếp nô lệ.
drudgery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drudgery: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌd͡ʒəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌd͡ʒəɹi/.