TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drumfire

UK/ˈdɹʌmfaɪə(ɹ)/ US/ˈdɹʌmfaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

drumfire nghĩa là Loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh).

Nghĩa của drumfire

Danh từ

  1. Quân sự Loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh).

Dạng từ của drumfire

Số nhiềudrumfires

Câu hỏi thường gặp

drumfire nghĩa là gì?

drumfire (danh từ) nghĩa là Loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh).

drumfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drumfire: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌmfaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌmfaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.